déplâtrage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
déplâtrage nghĩa là Sự bỏ lớp trát thạch cao (ở tường...).
Nghĩa của déplâtrage
Danh từ · giống đực
- Sự bỏ lớp trát thạch cao (ở tường...).
- Y học Sự tháo bỏ bột bó.
Dạng từ của déplâtrage
Đi với mạo từ: un déplâtrage · le déplâtrage
| Số nhiều | déplâtrages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ The removal from plaster.
Câu hỏi thường gặp
déplâtrage nghĩa là gì?
déplâtrage (danh từ) nghĩa là Sự bỏ lớp trát thạch cao (ở tường...).
déplâtrage là giống đực hay giống cái?
déplâtrage là danh từ giống đực (dùng với un, le).