TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dépiter

/de.pi.te/ giọng máy của trình duyệt

dépiter nghĩa là làm bực mình.

Nghĩa của dépiter

Ngoại động từ

  1. Làm bực mình.

Chia động từ dépiter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dépitéHiện tại phân từ: dépitant

Hiện tại présent

  • je dépite
  • tu dépites
  • il/elle dépite
  • nous dépitons
  • vous dépitez
  • ils/elles dépitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dépité
  • tu as dépité
  • il/elle a dépité
  • nous avons dépité
  • vous avez dépité
  • ils/elles ont dépité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dépitais
  • tu dépitais
  • il/elle dépitait
  • nous dépitions
  • vous dépitiez
  • ils/elles dépitaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dépiterai
  • tu dépiteras
  • il/elle dépitera
  • nous dépiterons
  • vous dépiterez
  • ils/elles dépiteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dépiterais
  • tu dépiterais
  • il/elle dépiterait
  • nous dépiterions
  • vous dépiteriez
  • ils/elles dépiteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dépite
  • que tu dépites
  • qu'il/elle dépite
  • que nous dépitions
  • que vous dépitiez
  • qu'ils/elles dépitent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dépitai
  • tu dépitas
  • il/elle dépita
  • nous dépitâmes
  • vous dépitâtes
  • ils/elles dépitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dépite (tu)
  • dépitons (nous)
  • dépitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dépiter

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dépiter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vex greatly, frustrate greatly; to get annoyed

Câu hỏi thường gặp

dépiter nghĩa là gì?

dépiter (ngoại động từ) nghĩa là làm bực mình.

dépiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dépiter (giọng Pháp chuẩn): /de.pi.te/.

Chia động từ dépiter ở thì hiện tại thế nào?

je dépite, tu dépites, il/elle dépite, nous dépitons, vous dépitez, ils/elles dépitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.