dépouillement
dépouillement nghĩa là sự tước của cải, sự trần trụi, sự xem kỹ, sự xem xét.
Nghĩa của dépouillement
Danh từ · giống đực
- Sự tước của cải (của ai); sự trần trụi (hết của).
- Sự xem kỹ, sự xem xét (hồ sơ...); sự kiểm (phiếu bầu).
Dạng từ của dépouillement
Đi với mạo từ: un dépouillement · le dépouillement
| Số nhiều | dépouillements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stripping; skinning (removal of skin from an animal); loss; shedding (of leaves from a tree); stripping; reduction; cutting; snipping; whittling down (removal, at least in part, e.g. of text); act of getting rid; robbing, stealing; pinching
Câu hỏi thường gặp
dépouillement nghĩa là gì?
dépouillement (danh từ) nghĩa là sự tước của cải, sự trần trụi, sự xem kỹ, sự xem xét.
dépouillement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dépouillement (giọng Pháp chuẩn): /de.puj.mɑ̃/.
dépouillement là giống đực hay giống cái?
dépouillement là danh từ giống đực (dùng với un, le).