dépouillé
/de.pu.je/ giọng máy của trình duyệt
dépouillé nghĩa là vặt trụi, thiếu.
Nghĩa của dépouillé
Tính từ
- Vặt trụi (cây).
- Thiếu.
- Dépouillé d'originalitéthiếu độc đáo
- Ngay ngắn, đứng đắn.
- Style dépouillélối văn đứng đắn, lối văn ngang bằng sổ ngay
Dạng từ của dépouillé
| Số nhiều | dépouillés |
| Giống cái | dépouillée |
| Giống cái số nhiều | dépouillées |
Câu hỏi thường gặp
dépouillé nghĩa là gì?
dépouillé (tính từ) nghĩa là vặt trụi, thiếu.
dépouillé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dépouillé (giọng Pháp chuẩn): /de.pu.je/.