TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dépiquer

/de.pi.ke/ giọng máy của trình duyệt

dépiquer nghĩa là tháo đường đột, nóng bừng.

Nghĩa của dépiquer

Ngoại động từ

  1. Tháo đường (khâu) đột.
    • Dépiquer une jupetháo đường đột váy
  2. Nóng bừng (cây, đem trông nơi khác).
  3. Nông nghiệp đập, đạp, trục.
    • Dépiquer le rizđập (đạp trục) lúa

Chia động từ dépiquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dépiquéHiện tại phân từ: dépiquant

Hiện tại présent

  • je dépique
  • tu dépiques
  • il/elle dépique
  • nous dépiquons
  • vous dépiquez
  • ils/elles dépiquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dépiqué
  • tu as dépiqué
  • il/elle a dépiqué
  • nous avons dépiqué
  • vous avez dépiqué
  • ils/elles ont dépiqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dépiquais
  • tu dépiquais
  • il/elle dépiquait
  • nous dépiquions
  • vous dépiquiez
  • ils/elles dépiquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dépiquerai
  • tu dépiqueras
  • il/elle dépiquera
  • nous dépiquerons
  • vous dépiquerez
  • ils/elles dépiqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dépiquerais
  • tu dépiquerais
  • il/elle dépiquerait
  • nous dépiquerions
  • vous dépiqueriez
  • ils/elles dépiqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dépique
  • que tu dépiques
  • qu'il/elle dépique
  • que nous dépiquions
  • que vous dépiquiez
  • qu'ils/elles dépiquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dépiquai
  • tu dépiquas
  • il/elle dépiqua
  • nous dépiquâmes
  • vous dépiquâtes
  • ils/elles dépiquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dépique (tu)
  • dépiquons (nous)
  • dépiquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make feel better

Câu hỏi thường gặp

dépiquer nghĩa là gì?

dépiquer (ngoại động từ) nghĩa là tháo đường đột, nóng bừng.

dépiquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dépiquer (giọng Pháp chuẩn): /de.pi.ke/.

Chia động từ dépiquer ở thì hiện tại thế nào?

je dépique, tu dépiques, il/elle dépique, nous dépiquons, vous dépiquez, ils/elles dépiquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.