TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dérober

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.ʁɔ.be/ giọng máy của trình duyệt

dérober nghĩa là lấy cắp, ăn cắp, che giấu, che khuất.

Nghĩa của dérober

Ngoại động từ

  1. Văn học Lấy cắp, ăn cắp.
    • Dérober de l'argentlấy cắp tiền
  2. Che giấu, che khuất.
    • Les nuages dérobent le ciel aux regardsmây che trời khuất mắt
  3. Tránh cho.
    • Dérober un criminel à la morttránh cho một kẻ tội phạm khỏi chết

Chia động từ dérober

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dérobéHiện tại phân từ: dérobant

Hiện tại présent

  • je dérobe
  • tu dérobes
  • il/elle dérobe
  • nous dérobons
  • vous dérobez
  • ils/elles dérobent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dérobé
  • tu as dérobé
  • il/elle a dérobé
  • nous avons dérobé
  • vous avez dérobé
  • ils/elles ont dérobé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dérobais
  • tu dérobais
  • il/elle dérobait
  • nous dérobions
  • vous dérobiez
  • ils/elles dérobaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déroberai
  • tu déroberas
  • il/elle dérobera
  • nous déroberons
  • vous déroberez
  • ils/elles déroberont

Điều kiện conditionnel présent

  • je déroberais
  • tu déroberais
  • il/elle déroberait
  • nous déroberions
  • vous déroberiez
  • ils/elles déroberaient

Giả định subjonctif présent

  • que je dérobe
  • que tu dérobes
  • qu'il/elle dérobe
  • que nous dérobions
  • que vous dérobiez
  • qu'ils/elles dérobent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dérobai
  • tu dérobas
  • il/elle déroba
  • nous dérobâmes
  • vous dérobâtes
  • ils/elles dérobèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dérobe (tu)
  • dérobons (nous)
  • dérobez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dérober

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với dérober

  • dérober un baiser — hôn trộm
  • dérober un secret — tóm được một bí mật
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to conceal, screen, shield (à from); to steal (à from); to turn away (one's head, gaze etc.); to shirk, shy away (à from)

Câu hỏi thường gặp

dérober nghĩa là gì?

dérober (ngoại động từ) nghĩa là lấy cắp, ăn cắp, che giấu, che khuất.

dérober phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dérober (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁɔ.be/.

Chia động từ dérober ở thì hiện tại thế nào?

je dérobe, tu dérobes, il/elle dérobe, nous dérobons, vous dérobez, ils/elles dérobent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.