déportement
danh từ giống đực (m)
/de.pɔʁ.tə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
déportement nghĩa là sự trụy lạc.
Nghĩa của déportement
Danh từ · giống đực
- Số nhiều Sự trụy lạc.
- Từ cũ, nghĩa cũ Cách cư xử; hạnh kiểm.
Dạng từ của déportement
Đi với mạo từ: un déportement · le déportement
| Số nhiều | déportements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a bad way of life; swerve
Câu hỏi thường gặp
déportement nghĩa là gì?
déportement (danh từ) nghĩa là sự trụy lạc.
déportement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déportement (giọng Pháp chuẩn): /de.pɔʁ.tə.mɑ̃/.
déportement là giống đực hay giống cái?
déportement là danh từ giống đực (dùng với un, le).