TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dépiler

/de.pi.le/ giọng máy của trình duyệt

dépiler nghĩa là làm rụng lông, làm rụng tóc, cạo lông.

Nghĩa của dépiler

Ngoại động từ

  1. Làm rụng lông, làm rụng tóc.
  2. Cạo lông (da, để thuộc).
  3. Ngành mỏ Dỡ trụ chống.
  4. Kỹ thuật Dỡ chồng (gỗ).

Chia động từ dépiler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dépiléHiện tại phân từ: dépilant

Hiện tại présent

  • je dépile
  • tu dépiles
  • il/elle dépile
  • nous dépilons
  • vous dépilez
  • ils/elles dépilent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dépilé
  • tu as dépilé
  • il/elle a dépilé
  • nous avons dépilé
  • vous avez dépilé
  • ils/elles ont dépilé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dépilais
  • tu dépilais
  • il/elle dépilait
  • nous dépilions
  • vous dépiliez
  • ils/elles dépilaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dépilerai
  • tu dépileras
  • il/elle dépilera
  • nous dépilerons
  • vous dépilerez
  • ils/elles dépileront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dépilerais
  • tu dépilerais
  • il/elle dépilerait
  • nous dépilerions
  • vous dépileriez
  • ils/elles dépileraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dépile
  • que tu dépiles
  • qu'il/elle dépile
  • que nous dépilions
  • que vous dépiliez
  • qu'ils/elles dépilent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dépilai
  • tu dépilas
  • il/elle dépila
  • nous dépilâmes
  • vous dépilâtes
  • ils/elles dépilèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dépile (tu)
  • dépilons (nous)
  • dépilez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dépiler

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to depilate

Câu hỏi thường gặp

dépiler nghĩa là gì?

dépiler (ngoại động từ) nghĩa là làm rụng lông, làm rụng tóc, cạo lông.

dépiler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dépiler (giọng Pháp chuẩn): /de.pi.le/.

Chia động từ dépiler ở thì hiện tại thế nào?

je dépile, tu dépiles, il/elle dépile, nous dépilons, vous dépilez, ils/elles dépilent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.