TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épiler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.pi.le/ giọng máy của trình duyệt

épiler nghĩa là nhổ lông, làm rụng lông.

Nghĩa của épiler

Ngoại động từ

  1. Nhổ lông, làm rụng lông (ở cánh tay, cẳng chân).

Chia động từ épiler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: épiléHiện tại phân từ: épilant

Hiện tại présent

  • j'épile
  • tu épiles
  • il/elle épile
  • nous épilons
  • vous épilez
  • ils/elles épilent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai épilé
  • tu as épilé
  • il/elle a épilé
  • nous avons épilé
  • vous avez épilé
  • ils/elles ont épilé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'épilais
  • tu épilais
  • il/elle épilait
  • nous épilions
  • vous épiliez
  • ils/elles épilaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'épilerai
  • tu épileras
  • il/elle épilera
  • nous épilerons
  • vous épilerez
  • ils/elles épileront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'épilerais
  • tu épilerais
  • il/elle épilerait
  • nous épilerions
  • vous épileriez
  • ils/elles épileraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'épile
  • que tu épiles
  • qu'il/elle épile
  • que nous épilions
  • que vous épiliez
  • qu'ils/elles épilent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'épilai
  • tu épilas
  • il/elle épila
  • nous épilâmes
  • vous épilâtes
  • ils/elles épilèrent

Mệnh lệnh impératif

  • épile (tu)
  • épilons (nous)
  • épilez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với épiler

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to epilate

Câu hỏi thường gặp

épiler nghĩa là gì?

épiler (ngoại động từ) nghĩa là nhổ lông, làm rụng lông.

épiler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của épiler (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.le/.

Chia động từ épiler ở thì hiện tại thế nào?

j'épile, tu épiles, il/elle épile, nous épilons, vous épilez, ils/elles épilent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.