épillet
danh từ giống đực (m)
/e.pi.jɛ/ giọng máy của trình duyệt
épillet nghĩa là bông chét, gié.
Nghĩa của épillet
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Bông chét, gié.
Dạng từ của épillet
Đi với mạo từ: un épillet · l'épillet
| Số nhiều | épillets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với épillet
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spikelet
Câu hỏi thường gặp
épillet nghĩa là gì?
épillet (danh từ) nghĩa là bông chét, gié.
épillet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épillet (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.jɛ/.
épillet là giống đực hay giống cái?
épillet là danh từ giống đực (dùng với un, le).