locuste
danh từ giống cái (f)
/lɔ.kyst/ giọng máy của trình duyệt
locuste nghĩa là châu chấu di cư.
Nghĩa của locuste
Danh từ · giống cái
- Động vật học Châu chấu di cư.
Dạng từ của locuste
Đi với mạo từ: une locuste · la locuste
| Số nhiều | locustes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với locuste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of épillet; locust (Acrididae spp.)
Câu hỏi thường gặp
locuste nghĩa là gì?
locuste (danh từ) nghĩa là châu chấu di cư.
locuste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của locuste (giọng Pháp chuẩn): /lɔ.kyst/.
locuste là giống đực hay giống cái?
locuste là danh từ giống cái (dùng với une, la).