TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

locus

danh từ giống đực (m)
/lɔ.kys/ giọng máy của trình duyệt

locus nghĩa là vị trí gien.

Nghĩa của locus

Danh từ · giống đực

  1. Sinh vật học; sinh lý học Vị trí gien (trên nhiễm sắc thể).

Dạng từ của locus

Đi với mạo từ: un locus · le locus

Câu hỏi thường gặp

locus nghĩa là gì?

locus (danh từ) nghĩa là vị trí gien.

locus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của locus (giọng Pháp chuẩn): /lɔ.kys/.

locus là giống đực hay giống cái?

locus là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.