démembrement
danh từ giống đực (m)
/de.mɑ̃.bʁə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
démembrement nghĩa là sự chia cắt.
Nghĩa của démembrement
Danh từ · giống đực
- Sự chia cắt.
Dạng từ của démembrement
Đi với mạo từ: un démembrement · le démembrement
| Số nhiều | démembrements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với démembrement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dismemberment
Câu hỏi thường gặp
démembrement nghĩa là gì?
démembrement (danh từ) nghĩa là sự chia cắt.
démembrement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của démembrement (giọng Pháp chuẩn): /de.mɑ̃.bʁə.mɑ̃/.
démembrement là giống đực hay giống cái?
démembrement là danh từ giống đực (dùng với un, le).