TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

démembrer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.mɑ̃.bʁe/ giọng máy của trình duyệt

démembrer nghĩa là chặt chân, chia cắt.

Nghĩa của démembrer

Ngoại động từ

  1. Chặt chân (một con vật khi pha thịt).
    • Démembrer un cerfchặt chân con hươu
  2. Nghĩa bóng Chia cắt.
    • Démembrer un payschia cắt một nước

Chia động từ démembrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: démembréHiện tại phân từ: démembrant

Hiện tại présent

  • je démembre
  • tu démembres
  • il/elle démembre
  • nous démembrons
  • vous démembrez
  • ils/elles démembrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai démembré
  • tu as démembré
  • il/elle a démembré
  • nous avons démembré
  • vous avez démembré
  • ils/elles ont démembré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je démembrais
  • tu démembrais
  • il/elle démembrait
  • nous démembrions
  • vous démembriez
  • ils/elles démembraient

Tương lai đơn futur simple

  • je démembrerai
  • tu démembreras
  • il/elle démembrera
  • nous démembrerons
  • vous démembrerez
  • ils/elles démembreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je démembrerais
  • tu démembrerais
  • il/elle démembrerait
  • nous démembrerions
  • vous démembreriez
  • ils/elles démembreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je démembre
  • que tu démembres
  • qu'il/elle démembre
  • que nous démembrions
  • que vous démembriez
  • qu'ils/elles démembrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je démembrai
  • tu démembras
  • il/elle démembra
  • nous démembrâmes
  • vous démembrâtes
  • ils/elles démembrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • démembre (tu)
  • démembrons (nous)
  • démembrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với démembrer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của démembrer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dismember; to diminish; to make smaller

Câu hỏi thường gặp

démembrer nghĩa là gì?

démembrer (ngoại động từ) nghĩa là chặt chân, chia cắt.

démembrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của démembrer (giọng Pháp chuẩn): /de.mɑ̃.bʁe/.

Chia động từ démembrer ở thì hiện tại thế nào?

je démembre, tu démembres, il/elle démembre, nous démembrons, vous démembrez, ils/elles démembrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.