TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

remembrer

/ʁəmɑ̃bʁe/ giọng máy của trình duyệt

remembrer nghĩa là tập trung.

Nghĩa của remembrer

Ngoại động từ

  1. Tập trung (ruộng đất).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remembrer

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

remembrer nghĩa là gì?

remembrer (ngoại động từ) nghĩa là tập trung.

remembrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remembrer (giọng Pháp chuẩn): /ʁəmɑ̃bʁe/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.