TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

unifier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/y.ni.fje/ giọng máy của trình duyệt

unifier nghĩa là thống nhất, hợp nhất.

Nghĩa của unifier

Ngoại động từ

  1. Thống nhất, hợp nhất.
    • Unifier le paysthống nhất đất nước

Chia động từ unifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: unifiéHiện tại phân từ: unifiant

Hiện tại présent

  • j'unifie
  • tu unifies
  • il/elle unifie
  • nous unifions
  • vous unifiez
  • ils/elles unifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai unifié
  • tu as unifié
  • il/elle a unifié
  • nous avons unifié
  • vous avez unifié
  • ils/elles ont unifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'unifiais
  • tu unifiais
  • il/elle unifiait
  • nous unifiions
  • vous unifiiez
  • ils/elles unifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'unifierai
  • tu unifieras
  • il/elle unifiera
  • nous unifierons
  • vous unifierez
  • ils/elles unifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'unifierais
  • tu unifierais
  • il/elle unifierait
  • nous unifierions
  • vous unifieriez
  • ils/elles unifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'unifie
  • que tu unifies
  • qu'il/elle unifie
  • que nous unifiions
  • que vous unifiiez
  • qu'ils/elles unifient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'unifiai
  • tu unifias
  • il/elle unifia
  • nous unifiâmes
  • vous unifiâtes
  • ils/elles unifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • unifie (tu)
  • unifions (nous)
  • unifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unifier

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unify

Câu hỏi thường gặp

unifier nghĩa là gì?

unifier (ngoại động từ) nghĩa là thống nhất, hợp nhất.

unifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unifier (giọng Pháp chuẩn): /y.ni.fje/.

Chia động từ unifier ở thì hiện tại thế nào?

j'unifie, tu unifies, il/elle unifie, nous unifions, vous unifiez, ils/elles unifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.