unification
danh từ giống cái (f)
/y.ni.fi.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
unification nghĩa là sự thống nhất, sự hợp nhất.
Nghĩa của unification
Danh từ · giống cái
- Sự thống nhất, sự hợp nhất.
- L'unification du payssự thống nhất đất nước
Dạng từ của unification
Đi với mạo từ: une unification · l'unification
| Số nhiều | unifications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unification
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unification
Câu hỏi thường gặp
unification nghĩa là gì?
unification (danh từ) nghĩa là sự thống nhất, sự hợp nhất.
unification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unification (giọng Pháp chuẩn): /y.ni.fi.ka.sjɔ̃/.
unification là giống đực hay giống cái?
unification là danh từ giống cái (dùng với une, la).