TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dénicher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.ni.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

dénicher nghĩa là bắt ở tổ ra, lấy ở tổ ra, buộc phải chui ra, đánh bật ra.

Nghĩa của dénicher

Ngoại động từ

  1. Bắt ở tổ ra, lấy ở tổ ra.
    • Dénicher des oiseauxbắt chim ở tổ ra
  2. Nghĩa bóng Buộc phải chui ra, đánh bật ra.
  3. Tìm được, tìm ra.
    • Dénicher une situationtìm được việc làm

Nội động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Rời tổ, bỏ tổ.
  2. Từ cũ nghĩa cũ, thân mật Chuồn, bỏ đi.
    • Il a déniché cette nuithắn đã chuồn đi đêm vừa rồi

Chia động từ dénicher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dénichéHiện tại phân từ: dénichant

Hiện tại présent

  • je déniche
  • tu déniches
  • il/elle déniche
  • nous dénichons
  • vous dénichez
  • ils/elles dénichent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déniché
  • tu as déniché
  • il/elle a déniché
  • nous avons déniché
  • vous avez déniché
  • ils/elles ont déniché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dénichais
  • tu dénichais
  • il/elle dénichait
  • nous dénichions
  • vous dénichiez
  • ils/elles dénichaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dénicherai
  • tu dénicheras
  • il/elle dénichera
  • nous dénicherons
  • vous dénicherez
  • ils/elles dénicheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dénicherais
  • tu dénicherais
  • il/elle dénicherait
  • nous dénicherions
  • vous dénicheriez
  • ils/elles dénicheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déniche
  • que tu déniches
  • qu'il/elle déniche
  • que nous dénichions
  • que vous dénichiez
  • qu'ils/elles dénichent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dénichai
  • tu dénichas
  • il/elle dénicha
  • nous dénichâmes
  • vous dénichâtes
  • ils/elles dénichèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déniche (tu)
  • dénichons (nous)
  • dénichez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scare up; to hunt out, to track down; to dig out, to unearth

Câu hỏi thường gặp

dénicher nghĩa là gì?

dénicher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bắt ở tổ ra, lấy ở tổ ra, buộc phải chui ra, đánh bật ra.

dénicher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dénicher (giọng Pháp chuẩn): /de.ni.ʃe/.

Chia động từ dénicher ở thì hiện tại thế nào?

je déniche, tu déniches, il/elle déniche, nous dénichons, vous dénichez, ils/elles dénichent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.