dénicher
dénicher nghĩa là bắt ở tổ ra, lấy ở tổ ra, buộc phải chui ra, đánh bật ra.
Nghĩa của dénicher
Ngoại động từ
- Bắt ở tổ ra, lấy ở tổ ra.
- Dénicher des oiseauxbắt chim ở tổ ra
- Nghĩa bóng Buộc phải chui ra, đánh bật ra.
- Tìm được, tìm ra.
- Dénicher une situationtìm được việc làm
Nội động từ
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Rời tổ, bỏ tổ.
- Từ cũ nghĩa cũ, thân mật Chuồn, bỏ đi.
- Il a déniché cette nuithắn đã chuồn đi đêm vừa rồi
Chia động từ dénicher
Hiện tại présent
- je déniche
- tu déniches
- il/elle déniche
- nous dénichons
- vous dénichez
- ils/elles dénichent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai déniché
- tu as déniché
- il/elle a déniché
- nous avons déniché
- vous avez déniché
- ils/elles ont déniché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je dénichais
- tu dénichais
- il/elle dénichait
- nous dénichions
- vous dénichiez
- ils/elles dénichaient
Tương lai đơn futur simple
- je dénicherai
- tu dénicheras
- il/elle dénichera
- nous dénicherons
- vous dénicherez
- ils/elles dénicheront
Điều kiện conditionnel présent
- je dénicherais
- tu dénicherais
- il/elle dénicherait
- nous dénicherions
- vous dénicheriez
- ils/elles dénicheraient
Giả định subjonctif présent
- que je déniche
- que tu déniches
- qu'il/elle déniche
- que nous dénichions
- que vous dénichiez
- qu'ils/elles dénichent
Quá khứ đơn passé simple
- je dénichai
- tu dénichas
- il/elle dénicha
- nous dénichâmes
- vous dénichâtes
- ils/elles dénichèrent
Mệnh lệnh impératif
- déniche (tu)
- dénichons (nous)
- dénichez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to scare up; to hunt out, to track down; to dig out, to unearth
Câu hỏi thường gặp
dénicher nghĩa là gì?
dénicher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bắt ở tổ ra, lấy ở tổ ra, buộc phải chui ra, đánh bật ra.
dénicher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dénicher (giọng Pháp chuẩn): /de.ni.ʃe/.
Chia động từ dénicher ở thì hiện tại thế nào?
je déniche, tu déniches, il/elle déniche, nous dénichons, vous dénichez, ils/elles dénichent.