TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dénazifier

/de.na.zi.fje/ giọng máy của trình duyệt

dénazifier nghĩa là Tẩy trừ ảnh hưởng quốc xã.

Nghĩa của dénazifier

Ngoại động từ

  1. Tẩy trừ ảnh hưởng quốc xã.

Chia động từ dénazifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dénazifiéHiện tại phân từ: dénazifiant

Hiện tại présent

  • je dénazifie
  • tu dénazifies
  • il/elle dénazifie
  • nous dénazifions
  • vous dénazifiez
  • ils/elles dénazifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dénazifié
  • tu as dénazifié
  • il/elle a dénazifié
  • nous avons dénazifié
  • vous avez dénazifié
  • ils/elles ont dénazifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dénazifiais
  • tu dénazifiais
  • il/elle dénazifiait
  • nous dénazifiions
  • vous dénazifiiez
  • ils/elles dénazifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dénazifierai
  • tu dénazifieras
  • il/elle dénazifiera
  • nous dénazifierons
  • vous dénazifierez
  • ils/elles dénazifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dénazifierais
  • tu dénazifierais
  • il/elle dénazifierait
  • nous dénazifierions
  • vous dénazifieriez
  • ils/elles dénazifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dénazifie
  • que tu dénazifies
  • qu'il/elle dénazifie
  • que nous dénazifiions
  • que vous dénazifiiez
  • qu'ils/elles dénazifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je dénazifiai
  • tu dénazifias
  • il/elle dénazifia
  • nous dénazifiâmes
  • vous dénazifiâtes
  • ils/elles dénazifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • dénazifie (tu)
  • dénazifions (nous)
  • dénazifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to denazify

Câu hỏi thường gặp

dénazifier nghĩa là gì?

dénazifier (ngoại động từ) nghĩa là Tẩy trừ ảnh hưởng quốc xã.

dénazifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dénazifier (giọng Pháp chuẩn): /de.na.zi.fje/.

Chia động từ dénazifier ở thì hiện tại thế nào?

je dénazifie, tu dénazifies, il/elle dénazifie, nous dénazifions, vous dénazifiez, ils/elles dénazifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.