TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

démanché

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

démanché nghĩa là sự rời cần đàn.

Nghĩa của démanché

Danh từ · giống đực

  1. Âm nhạc Sự rời cần đàn (để đưa tay xuống ấn những nốt cao hơn).

Dạng từ của démanché

Đi với mạo từ: un démanché · le démanché

Câu hỏi thường gặp

démanché nghĩa là gì?

démanché (danh từ) nghĩa là sự rời cần đàn.

démanché là giống đực hay giống cái?

démanché là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.