TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

démancher

/de.mɑ̃.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

démancher nghĩa là bỏ cán, tháo cán, rời cần đàn.

Nghĩa của démancher

Ngoại động từ

  1. Bỏ cán, tháo cán.

Nội động từ

  1. Rời cần đàn (để đưa tay xuống ấn những nốt cao hơn).

Chia động từ démancher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: démanchéHiện tại phân từ: démanchant

Hiện tại présent

  • je démanche
  • tu démanches
  • il/elle démanche
  • nous démanchons
  • vous démanchez
  • ils/elles démanchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai démanché
  • tu as démanché
  • il/elle a démanché
  • nous avons démanché
  • vous avez démanché
  • ils/elles ont démanché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je démanchais
  • tu démanchais
  • il/elle démanchait
  • nous démanchions
  • vous démanchiez
  • ils/elles démanchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je démancherai
  • tu démancheras
  • il/elle démanchera
  • nous démancherons
  • vous démancherez
  • ils/elles démancheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je démancherais
  • tu démancherais
  • il/elle démancherait
  • nous démancherions
  • vous démancheriez
  • ils/elles démancheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je démanche
  • que tu démanches
  • qu'il/elle démanche
  • que nous démanchions
  • que vous démanchiez
  • qu'ils/elles démanchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je démanchai
  • tu démanchas
  • il/elle démancha
  • nous démanchâmes
  • vous démanchâtes
  • ils/elles démanchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • démanche (tu)
  • démanchons (nous)
  • démanchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với démancher

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take off the handle; to lose its handle; to go wrong; to get out of the channel

Câu hỏi thường gặp

démancher nghĩa là gì?

démancher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bỏ cán, tháo cán, rời cần đàn.

démancher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của démancher (giọng Pháp chuẩn): /de.mɑ̃.ʃe/.

Chia động từ démancher ở thì hiện tại thế nào?

je démanche, tu démanches, il/elle démanche, nous démanchons, vous démanchez, ils/elles démanchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.