dénaturalisation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
dénaturalisation nghĩa là Sự truất quyền quốc tịch.
Nghĩa của dénaturalisation
Danh từ · giống cái
- Sự truất quyền quốc tịch.
- Sự mất quyền quốc tịch.
Dạng từ của dénaturalisation
Đi với mạo từ: une dénaturalisation · la dénaturalisation
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dénaturalisation
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dénaturalisation nghĩa là gì?
dénaturalisation (danh từ) nghĩa là Sự truất quyền quốc tịch.
dénaturalisation là giống đực hay giống cái?
dénaturalisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).