TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dénaturalisation

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

dénaturalisation nghĩa là Sự truất quyền quốc tịch.

Nghĩa của dénaturalisation

Danh từ · giống cái

  1. Sự truất quyền quốc tịch.
  2. Sự mất quyền quốc tịch.

Dạng từ của dénaturalisation

Đi với mạo từ: une dénaturalisation · la dénaturalisation

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dénaturalisation

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dénaturalisation nghĩa là gì?

dénaturalisation (danh từ) nghĩa là Sự truất quyền quốc tịch.

dénaturalisation là giống đực hay giống cái?

dénaturalisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.