TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dépasser

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.pa.se/ giọng máy của trình duyệt

dépasser nghĩa là vượt, vượt quá, làm ngợp, làm quá ngán.

Nghĩa của dépasser

Ngoại động từ

  1. Vượt, vượt quá, quá.
    • Dépasser le butvượt đích
    • Dépasser un camionvượt một xe tải
    • Arbre qui dépasse les autrescây cao vượt quá các cây khác
    • Ce travail dépasse mes forcesviệc này quá sức tôi
  2. Làm ngợp, làm quá ngán.
    • Cette nouvelle me dépassetin đó làm tôi quá ngán

Chia động từ dépasser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dépasséHiện tại phân từ: dépassant

Hiện tại présent

  • je dépasse
  • tu dépasses
  • il/elle dépasse
  • nous dépassons
  • vous dépassez
  • ils/elles dépassent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dépassé
  • tu as dépassé
  • il/elle a dépassé
  • nous avons dépassé
  • vous avez dépassé
  • ils/elles ont dépassé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dépassais
  • tu dépassais
  • il/elle dépassait
  • nous dépassions
  • vous dépassiez
  • ils/elles dépassaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dépasserai
  • tu dépasseras
  • il/elle dépassera
  • nous dépasserons
  • vous dépasserez
  • ils/elles dépasseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dépasserais
  • tu dépasserais
  • il/elle dépasserait
  • nous dépasserions
  • vous dépasseriez
  • ils/elles dépasseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dépasse
  • que tu dépasses
  • qu'il/elle dépasse
  • que nous dépassions
  • que vous dépassiez
  • qu'ils/elles dépassent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dépassai
  • tu dépassas
  • il/elle dépassa
  • nous dépassâmes
  • vous dépassâtes
  • ils/elles dépassèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dépasse (tu)
  • dépassons (nous)
  • dépassez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dépasser

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với dépasser

  • Les défis de l’avenir suppose de dépasser les antagonismes qui traversent la société. Những thách thức của tương lai đòi hỏi ta phải khắc phục những đối kháng mà xã hội đang trải qua.Tatoeba #429875

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exceed; to overtake, to go past; to surpass

Câu hỏi thường gặp

dépasser nghĩa là gì?

dépasser (ngoại động từ) nghĩa là vượt, vượt quá, làm ngợp, làm quá ngán.

dépasser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dépasser (giọng Pháp chuẩn): /de.pa.se/.

Chia động từ dépasser ở thì hiện tại thế nào?

je dépasse, tu dépasses, il/elle dépasse, nous dépassons, vous dépassez, ils/elles dépassent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.