démodulateur
danh từ giống đực (m)
/de.mɔ.dy.la.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
démodulateur nghĩa là bộ giải điều.
Nghĩa của démodulateur
Danh từ · giống đực
- Rađiô Bộ giải điều.
Dạng từ của démodulateur
Đi với mạo từ: un démodulateur · le démodulateur
| Số nhiều | démodulateurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ demodulator
Câu hỏi thường gặp
démodulateur nghĩa là gì?
démodulateur (danh từ) nghĩa là bộ giải điều.
démodulateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của démodulateur (giọng Pháp chuẩn): /de.mɔ.dy.la.tœʁ/.
démodulateur là giống đực hay giống cái?
démodulateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).