démystification
danh từ giống cái (f)
/de.mis.ti.fi.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
démystification nghĩa là sự giải ngộ.
Nghĩa của démystification
Danh từ · giống cái
- Sự giải ngộ, sự làm cho tỉnh ngộ.
Dạng từ của démystification
Đi với mạo từ: une démystification · la démystification
| Số nhiều | démystifications |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ demystification
Câu hỏi thường gặp
démystification nghĩa là gì?
démystification (danh từ) nghĩa là sự giải ngộ.
démystification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của démystification (giọng Pháp chuẩn): /de.mis.ti.fi.ka.sjɔ̃/.
démystification là giống đực hay giống cái?
démystification là danh từ giống cái (dùng với une, la).