dénoyautage
danh từ giống đực (m)
/denwajotaʒ/ giọng máy của trình duyệt
dénoyautage nghĩa là sự lấy hạch đi, sự lấy hột đi.
Nghĩa của dénoyautage
Danh từ · giống đực
- Sự lấy hạch đi, sự lấy hột đi.
Dạng từ của dénoyautage
Đi với mạo từ: un dénoyautage · le dénoyautage
Câu hỏi thường gặp
dénoyautage nghĩa là gì?
dénoyautage (danh từ) nghĩa là sự lấy hạch đi, sự lấy hột đi.
dénoyautage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dénoyautage (giọng Pháp chuẩn): /denwajotaʒ/.
dénoyautage là giống đực hay giống cái?
dénoyautage là danh từ giống đực (dùng với un, le).