TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

démêlure

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

démêlure nghĩa là tóc chải rụng ra.

Nghĩa của démêlure

Danh từ · giống cái

  1. Tóc chải rụng ra.

Dạng từ của démêlure

Đi với mạo từ: une démêlure · la démêlure

Câu hỏi thường gặp

démêlure nghĩa là gì?

démêlure (danh từ) nghĩa là tóc chải rụng ra.

démêlure là giống đực hay giống cái?

démêlure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.