TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

démâter

/de.ma.te/ giọng máy của trình duyệt

démâter nghĩa là bỏ cột buồm, hạ cột buồm, làm gãy cột buồm, gãy cột buồm.

Nghĩa của démâter

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Bỏ cột buồm, hạ cột buồm.
    • Démâter un navirebỏ cột buồm ở một chiếc tàu
  2. Làm gãy cột buồm.
    • Démâter un navire à coups de canonnã pháo làm gãy cột buồm của một chiếc tàu

Nội động từ

  1. Hàng hải Gãy cột buồm.

Chia động từ démâter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: démâtéHiện tại phân từ: démâtant

Hiện tại présent

  • je démâte
  • tu démâtes
  • il/elle démâte
  • nous démâtons
  • vous démâtez
  • ils/elles démâtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai démâté
  • tu as démâté
  • il/elle a démâté
  • nous avons démâté
  • vous avez démâté
  • ils/elles ont démâté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je démâtais
  • tu démâtais
  • il/elle démâtait
  • nous démâtions
  • vous démâtiez
  • ils/elles démâtaient

Tương lai đơn futur simple

  • je démâterai
  • tu démâteras
  • il/elle démâtera
  • nous démâterons
  • vous démâterez
  • ils/elles démâteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je démâterais
  • tu démâterais
  • il/elle démâterait
  • nous démâterions
  • vous démâteriez
  • ils/elles démâteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je démâte
  • que tu démâtes
  • qu'il/elle démâte
  • que nous démâtions
  • que vous démâtiez
  • qu'ils/elles démâtent

Quá khứ đơn passé simple

  • je démâtai
  • tu démâtas
  • il/elle démâta
  • nous démâtâmes
  • vous démâtâtes
  • ils/elles démâtèrent

Mệnh lệnh impératif

  • démâte (tu)
  • démâtons (nous)
  • démâtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với démâter

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unmast; to dismast

Câu hỏi thường gặp

démâter nghĩa là gì?

démâter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bỏ cột buồm, hạ cột buồm, làm gãy cột buồm, gãy cột buồm.

démâter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của démâter (giọng Pháp chuẩn): /de.ma.te/.

Chia động từ démâter ở thì hiện tại thế nào?

je démâte, tu démâtes, il/elle démâte, nous démâtons, vous démâtez, ils/elles démâtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.