démâter
démâter nghĩa là bỏ cột buồm, hạ cột buồm, làm gãy cột buồm, gãy cột buồm.
Nghĩa của démâter
Ngoại động từ
- Hàng hải Bỏ cột buồm, hạ cột buồm.
- Démâter un navirebỏ cột buồm ở một chiếc tàu
- Làm gãy cột buồm.
- Démâter un navire à coups de canonnã pháo làm gãy cột buồm của một chiếc tàu
Nội động từ
- Hàng hải Gãy cột buồm.
Chia động từ démâter
Hiện tại présent
- je démâte
- tu démâtes
- il/elle démâte
- nous démâtons
- vous démâtez
- ils/elles démâtent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai démâté
- tu as démâté
- il/elle a démâté
- nous avons démâté
- vous avez démâté
- ils/elles ont démâté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je démâtais
- tu démâtais
- il/elle démâtait
- nous démâtions
- vous démâtiez
- ils/elles démâtaient
Tương lai đơn futur simple
- je démâterai
- tu démâteras
- il/elle démâtera
- nous démâterons
- vous démâterez
- ils/elles démâteront
Điều kiện conditionnel présent
- je démâterais
- tu démâterais
- il/elle démâterait
- nous démâterions
- vous démâteriez
- ils/elles démâteraient
Giả định subjonctif présent
- que je démâte
- que tu démâtes
- qu'il/elle démâte
- que nous démâtions
- que vous démâtiez
- qu'ils/elles démâtent
Quá khứ đơn passé simple
- je démâtai
- tu démâtas
- il/elle démâta
- nous démâtâmes
- vous démâtâtes
- ils/elles démâtèrent
Mệnh lệnh impératif
- démâte (tu)
- démâtons (nous)
- démâtez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với démâter
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to unmast; to dismast
Câu hỏi thường gặp
démâter nghĩa là gì?
démâter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bỏ cột buồm, hạ cột buồm, làm gãy cột buồm, gãy cột buồm.
démâter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của démâter (giọng Pháp chuẩn): /de.ma.te/.
Chia động từ démâter ở thì hiện tại thế nào?
je démâte, tu démâtes, il/elle démâte, nous démâtons, vous démâtez, ils/elles démâtent.