TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

démythifier

/de.mi.ti.fje/ giọng máy của trình duyệt

démythifier nghĩa là Làm mất tính chất huyền hoặc.

Nghĩa của démythifier

Ngoại động từ

  1. Làm mất tính chất huyền hoặc.

Chia động từ démythifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: démythifiéHiện tại phân từ: démythifiant

Hiện tại présent

  • je démythifie
  • tu démythifies
  • il/elle démythifie
  • nous démythifions
  • vous démythifiez
  • ils/elles démythifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai démythifié
  • tu as démythifié
  • il/elle a démythifié
  • nous avons démythifié
  • vous avez démythifié
  • ils/elles ont démythifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je démythifiais
  • tu démythifiais
  • il/elle démythifiait
  • nous démythifiions
  • vous démythifiiez
  • ils/elles démythifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je démythifierai
  • tu démythifieras
  • il/elle démythifiera
  • nous démythifierons
  • vous démythifierez
  • ils/elles démythifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je démythifierais
  • tu démythifierais
  • il/elle démythifierait
  • nous démythifierions
  • vous démythifieriez
  • ils/elles démythifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je démythifie
  • que tu démythifies
  • qu'il/elle démythifie
  • que nous démythifiions
  • que vous démythifiiez
  • qu'ils/elles démythifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je démythifiai
  • tu démythifias
  • il/elle démythifia
  • nous démythifiâmes
  • vous démythifiâtes
  • ils/elles démythifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • démythifie (tu)
  • démythifions (nous)
  • démythifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to demystify; to reveal; to unlock

Câu hỏi thường gặp

démythifier nghĩa là gì?

démythifier (ngoại động từ) nghĩa là Làm mất tính chất huyền hoặc.

démythifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của démythifier (giọng Pháp chuẩn): /de.mi.ti.fje/.

Chia động từ démythifier ở thì hiện tại thế nào?

je démythifie, tu démythifies, il/elle démythifie, nous démythifions, vous démythifiez, ils/elles démythifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.