décimalisation
danh từ giống cái (f)
/de.si.ma.li.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
décimalisation nghĩa là sự thập phân hóa.
Nghĩa của décimalisation
Danh từ · giống cái
- Sự thập phân hóa.
Dạng từ của décimalisation
Đi với mạo từ: une décimalisation · la décimalisation
| Số nhiều | décimalisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decimalisation
Câu hỏi thường gặp
décimalisation nghĩa là gì?
décimalisation (danh từ) nghĩa là sự thập phân hóa.
décimalisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décimalisation (giọng Pháp chuẩn): /de.si.ma.li.za.sjɔ̃/.
décimalisation là giống đực hay giống cái?
décimalisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).