TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décimer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.si.me/ giọng máy của trình duyệt

décimer nghĩa là tàn sát, làm chết hàng loạt, giết một phần mười.

Nghĩa của décimer

Ngoại động từ

  1. Tàn sát, làm chết hàng loạt.
    • La peste décimait la populationbệnh dịch hạch xưa làm nhân dân chết hàng loạt
  2. Sử học Giết một phần mười (số người).

Chia động từ décimer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déciméHiện tại phân từ: décimant

Hiện tại présent

  • je décime
  • tu décimes
  • il/elle décime
  • nous décimons
  • vous décimez
  • ils/elles déciment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décimé
  • tu as décimé
  • il/elle a décimé
  • nous avons décimé
  • vous avez décimé
  • ils/elles ont décimé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décimais
  • tu décimais
  • il/elle décimait
  • nous décimions
  • vous décimiez
  • ils/elles décimaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décimerai
  • tu décimeras
  • il/elle décimera
  • nous décimerons
  • vous décimerez
  • ils/elles décimeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décimerais
  • tu décimerais
  • il/elle décimerait
  • nous décimerions
  • vous décimeriez
  • ils/elles décimeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décime
  • que tu décimes
  • qu'il/elle décime
  • que nous décimions
  • que vous décimiez
  • qu'ils/elles déciment

Quá khứ đơn passé simple

  • je décimai
  • tu décimas
  • il/elle décima
  • nous décimâmes
  • vous décimâtes
  • ils/elles décimèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décime (tu)
  • décimons (nous)
  • décimez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của décimer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to decimate (reduce by one tenth); to decimate (massacre, almost wipe out)

Câu hỏi thường gặp

décimer nghĩa là gì?

décimer (ngoại động từ) nghĩa là tàn sát, làm chết hàng loạt, giết một phần mười.

décimer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décimer (giọng Pháp chuẩn): /de.si.me/.

Chia động từ décimer ở thì hiện tại thế nào?

je décime, tu décimes, il/elle décime, nous décimons, vous décimez, ils/elles déciment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.