décime
danh từ giống cái (f)
/de.sim/ giọng máy của trình duyệt
décime nghĩa là thuế tăng lữ.
Nghĩa của décime
Danh từ · giống cái
- Sử học Thuế tăng lữ.
- Luật học, pháp lý Phụ thu phần mười.
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Hào (một phần mười frăng).
Dạng từ của décime
Đi với mạo từ: une décime · la décime
| Số nhiều | décimes |
Họ từ của décime
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a coin valued at one-tenth of a franc minted prior to 1815; a 10-centime coin, minted up to 1999 and bearing the same value
Câu hỏi thường gặp
décime nghĩa là gì?
décime (danh từ) nghĩa là thuế tăng lữ.
décime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décime (giọng Pháp chuẩn): /de.sim/.
décime là giống đực hay giống cái?
décime là danh từ giống cái (dùng với une, la).