décimation
danh từ giống cái (f)
/de.si.ma.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
décimation nghĩa là Hình phạt mười người giết một.
Nghĩa của décimation
Danh từ · giống cái
- Sử học Hình phạt mười người giết một.
Dạng từ của décimation
Đi với mạo từ: une décimation · la décimation
Câu hỏi thường gặp
décimation nghĩa là gì?
décimation (danh từ) nghĩa là Hình phạt mười người giết một.
décimation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décimation (giọng Pháp chuẩn): /de.si.ma.sjɔ̃/.
décimation là giống đực hay giống cái?
décimation là danh từ giống cái (dùng với une, la).