décimètre
danh từ giống đực (m)
/de.si.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
décimètre nghĩa là đeximet, thước đeximet.
Nghĩa của décimètre
Danh từ · giống đực
- Khoa đo lường Đeximet.
- Thước đeximet.
Dạng từ của décimètre
Đi với mạo từ: un décimètre · le décimètre
| Số nhiều | décimètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decimetre (UK) / decimeter (US)
Câu hỏi thường gặp
décimètre nghĩa là gì?
décimètre (danh từ) nghĩa là đeximet, thước đeximet.
décimètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décimètre (giọng Pháp chuẩn): /de.si.mɛtʁ/.
décimètre là giống đực hay giống cái?
décimètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).