déchaussage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
déchaussage nghĩa là Nông nghiệp sự lòi gốc (vì băng giá).
Nghĩa của déchaussage
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp sự lòi gốc (vì băng giá).
Dạng từ của déchaussage
Đi với mạo từ: un déchaussage · le déchaussage
| Số nhiều | déchaussages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ The removal of shoes.
Câu hỏi thường gặp
déchaussage nghĩa là gì?
déchaussage (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp sự lòi gốc (vì băng giá).
déchaussage là giống đực hay giống cái?
déchaussage là danh từ giống đực (dùng với un, le).