TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déconsigner

/de.kɔ̃.si.ɲe/ giọng máy của trình duyệt

déconsigner nghĩa là thôi phạt cắm trại, lĩnh ra.

Nghĩa của déconsigner

Ngoại động từ

  1. Thôi phạt cắm trại.
    • Déconsigner des troupesthôi phạt cắm trại quân đội
  2. Lĩnh ra (hàng ký gởi).
    • Déconsigner sa valiselĩnh ra chiếc va ly ký gởi
  3. Từ mới; nghĩa mới Trả tiền cược.
    • Déconsigner une bouteilletrả tiền cược trai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déconsigner

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

déconsigner nghĩa là gì?

déconsigner (ngoại động từ) nghĩa là thôi phạt cắm trại, lĩnh ra.

déconsigner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déconsigner (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ̃.si.ɲe/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.