déconsigner
/de.kɔ̃.si.ɲe/ giọng máy của trình duyệt
déconsigner nghĩa là thôi phạt cắm trại, lĩnh ra.
Nghĩa của déconsigner
Ngoại động từ
- Thôi phạt cắm trại.
- Déconsigner des troupesthôi phạt cắm trại quân đội
- Lĩnh ra (hàng ký gởi).
- Déconsigner sa valiselĩnh ra chiếc va ly ký gởi
- Từ mới; nghĩa mới Trả tiền cược.
- Déconsigner une bouteilletrả tiền cược trai
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déconsigner
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
déconsigner nghĩa là gì?
déconsigner (ngoại động từ) nghĩa là thôi phạt cắm trại, lĩnh ra.
déconsigner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déconsigner (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ̃.si.ɲe/.