TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

consigner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.si.ɲe/ giọng máy của trình duyệt

consigner nghĩa là ký gửi, ghi lại.

Nghĩa của consigner

Ngoại động từ

  1. Ký gửi.
    • Consigner une sommeký gửi một số tiền
    • Consigner ses bagageský gửi hành lý
  2. Ghi lại.
    • Consigner un faitghi lại một sự việc
  3. Phạt ở lại (quân nhân, học sinh).
  4. Cấm vào.
    • Consigner une sallecấm vào một gian phòng

Chia động từ consigner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: consignéHiện tại phân từ: consignant

Hiện tại présent

  • je consigne
  • tu consignes
  • il/elle consigne
  • nous consignons
  • vous consignez
  • ils/elles consignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai consigné
  • tu as consigné
  • il/elle a consigné
  • nous avons consigné
  • vous avez consigné
  • ils/elles ont consigné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je consignais
  • tu consignais
  • il/elle consignait
  • nous consignions
  • vous consigniez
  • ils/elles consignaient

Tương lai đơn futur simple

  • je consignerai
  • tu consigneras
  • il/elle consignera
  • nous consignerons
  • vous consignerez
  • ils/elles consigneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je consignerais
  • tu consignerais
  • il/elle consignerait
  • nous consignerions
  • vous consigneriez
  • ils/elles consigneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je consigne
  • que tu consignes
  • qu'il/elle consigne
  • que nous consignions
  • que vous consigniez
  • qu'ils/elles consignent

Quá khứ đơn passé simple

  • je consignai
  • tu consignas
  • il/elle consigna
  • nous consignâmes
  • vous consignâtes
  • ils/elles consignèrent

Mệnh lệnh impératif

  • consigne (tu)
  • consignons (nous)
  • consignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consigner

Trái nghĩa

Họ từ của consigner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to confine to quarters; to give (somebody) detention; to record, to write down; to consign

Câu hỏi thường gặp

consigner nghĩa là gì?

consigner (ngoại động từ) nghĩa là ký gửi, ghi lại.

consigner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consigner (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.si.ɲe/.

Chia động từ consigner ở thì hiện tại thế nào?

je consigne, tu consignes, il/elle consigne, nous consignons, vous consignez, ils/elles consignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.