TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

délivrer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.li.vʁe/ giọng máy của trình duyệt

délivrer nghĩa là phóng thích, giải phóng, giải thoát, cứu khỏi.

Nghĩa của délivrer

Ngoại động từ

  1. Phóng thích, giải phóng.
    • Délivrer des prisonniersphóng thích tù
  2. Giải thoát, cứu khỏi.
    • Délivrer quelqu'un de ses ennemiscứu ai khỏi tay quân thù
  3. Giao, cấp.
    • Délivrer des marchandisesgiao hàng
    • Délivrer un certificatcấp chứng chỉ
  4. Đỡ đẻ cho.
    • Médecin qui délivre une femmethầy thuốc đỡ đẻ cho một phụ nữ

Nội động từ

  1. Sổ nhau.

Chia động từ délivrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: délivréHiện tại phân từ: délivrant

Hiện tại présent

  • je délivre
  • tu délivres
  • il/elle délivre
  • nous délivrons
  • vous délivrez
  • ils/elles délivrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai délivré
  • tu as délivré
  • il/elle a délivré
  • nous avons délivré
  • vous avez délivré
  • ils/elles ont délivré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je délivrais
  • tu délivrais
  • il/elle délivrait
  • nous délivrions
  • vous délivriez
  • ils/elles délivraient

Tương lai đơn futur simple

  • je délivrerai
  • tu délivreras
  • il/elle délivrera
  • nous délivrerons
  • vous délivrerez
  • ils/elles délivreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je délivrerais
  • tu délivrerais
  • il/elle délivrerait
  • nous délivrerions
  • vous délivreriez
  • ils/elles délivreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je délivre
  • que tu délivres
  • qu'il/elle délivre
  • que nous délivrions
  • que vous délivriez
  • qu'ils/elles délivrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je délivrai
  • tu délivras
  • il/elle délivra
  • nous délivrâmes
  • vous délivrâtes
  • ils/elles délivrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • délivre (tu)
  • délivrons (nous)
  • délivrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với délivrer

Trái nghĩa

Họ từ của délivrer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to set free; to deliver (a message); to deliver a child

Câu hỏi thường gặp

délivrer nghĩa là gì?

délivrer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là phóng thích, giải phóng, giải thoát, cứu khỏi.

délivrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của délivrer (giọng Pháp chuẩn): /de.li.vʁe/.

Chia động từ délivrer ở thì hiện tại thế nào?

je délivre, tu délivres, il/elle délivre, nous délivrons, vous délivrez, ils/elles délivrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.