décollage
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.kɔ.laʒ/ giọng máy của trình duyệt
décollage nghĩa là sự bóc, sự cất cánh.
Nghĩa của décollage
Danh từ · giống đực
- Sự bóc.
- Le décollage d'une enveloppesự bóc phong bì
- Hàng không Sự cất cánh.
- Kinh tế Tài chính sự thoát khỏi tình trạng lạc hậu.
Dạng từ của décollage
Đi với mạo từ: un décollage · le décollage
| Số nhiều | décollages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décollage
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ takeoff, lift-off (e.g. of an aircraft from a surface into the air)
Câu hỏi thường gặp
décollage nghĩa là gì?
décollage (danh từ) nghĩa là sự bóc, sự cất cánh.
décollage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décollage (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ.laʒ/.
décollage là giống đực hay giống cái?
décollage là danh từ giống đực (dùng với un, le).