recollage
danh từ giống đực (m)
/ʁə.kɔ.laʒ/ giọng máy của trình duyệt
recollage nghĩa là sự dán lại.
Nghĩa của recollage
Danh từ · giống đực
- Sự dán lại.
- Recollage d'un timbresự dán lại con tem
Dạng từ của recollage
Đi với mạo từ: un recollage · le recollage
Câu hỏi thường gặp
recollage nghĩa là gì?
recollage (danh từ) nghĩa là sự dán lại.
recollage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recollage (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.kɔ.laʒ/.
recollage là giống đực hay giống cái?
recollage là danh từ giống đực (dùng với un, le).