TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décoincer

/de.kwɛ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

décoincer nghĩa là tháo nêm.

Nghĩa của décoincer

Ngoại động từ

  1. Tháo nêm.

Chia động từ décoincer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décoincéHiện tại phân từ: décoinçant

Hiện tại présent

  • je décoince
  • tu décoinces
  • il/elle décoince
  • nous décoinçons
  • vous décoincez
  • ils/elles décoincent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décoincé
  • tu as décoincé
  • il/elle a décoincé
  • nous avons décoincé
  • vous avez décoincé
  • ils/elles ont décoincé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décoinçais
  • tu décoinçais
  • il/elle décoinçait
  • nous décoincions
  • vous décoinciez
  • ils/elles décoinçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décoincerai
  • tu décoinceras
  • il/elle décoincera
  • nous décoincerons
  • vous décoincerez
  • ils/elles décoinceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décoincerais
  • tu décoincerais
  • il/elle décoincerait
  • nous décoincerions
  • vous décoinceriez
  • ils/elles décoinceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décoince
  • que tu décoinces
  • qu'il/elle décoince
  • que nous décoincions
  • que vous décoinciez
  • qu'ils/elles décoincent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décoinçai
  • tu décoinças
  • il/elle décoinça
  • nous décoinçâmes
  • vous décoinçâtes
  • ils/elles décoincèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décoince (tu)
  • décoinçons (nous)
  • décoincez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décoincer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unjam, loosen; to loosen up

Câu hỏi thường gặp

décoincer nghĩa là gì?

décoincer (ngoại động từ) nghĩa là tháo nêm.

décoincer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décoincer (giọng Pháp chuẩn): /de.kwɛ̃.se/.

Chia động từ décoincer ở thì hiện tại thế nào?

je décoince, tu décoinces, il/elle décoince, nous décoinçons, vous décoincez, ils/elles décoincent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.