TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décoiffer

/de.kwa.fe/ giọng máy của trình duyệt

décoiffer nghĩa là làm rối tóc, làm sổ tóc.

Nghĩa của décoiffer

Ngoại động từ

  1. Làm rối tóc, làm sổ tóc (của ai).
  2. Tháo mũ (tên lửa...).
  3. Bỏ mũ (của ai ra).

Chia động từ décoiffer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décoifféHiện tại phân từ: décoiffant

Hiện tại présent

  • je décoiffe
  • tu décoiffes
  • il/elle décoiffe
  • nous décoiffons
  • vous décoiffez
  • ils/elles décoiffent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décoiffé
  • tu as décoiffé
  • il/elle a décoiffé
  • nous avons décoiffé
  • vous avez décoiffé
  • ils/elles ont décoiffé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décoiffais
  • tu décoiffais
  • il/elle décoiffait
  • nous décoiffions
  • vous décoiffiez
  • ils/elles décoiffaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décoifferai
  • tu décoifferas
  • il/elle décoiffera
  • nous décoifferons
  • vous décoifferez
  • ils/elles décoifferont

Điều kiện conditionnel présent

  • je décoifferais
  • tu décoifferais
  • il/elle décoifferait
  • nous décoifferions
  • vous décoifferiez
  • ils/elles décoifferaient

Giả định subjonctif présent

  • que je décoiffe
  • que tu décoiffes
  • qu'il/elle décoiffe
  • que nous décoiffions
  • que vous décoiffiez
  • qu'ils/elles décoiffent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décoiffai
  • tu décoiffas
  • il/elle décoiffa
  • nous décoiffâmes
  • vous décoiffâtes
  • ils/elles décoiffèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décoiffe (tu)
  • décoiffons (nous)
  • décoiffez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décoiffer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mess up someone's hair; to knock someone's hat off; to take one's breath away (be mindblowing)

Câu hỏi thường gặp

décoiffer nghĩa là gì?

décoiffer (ngoại động từ) nghĩa là làm rối tóc, làm sổ tóc.

décoiffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décoiffer (giọng Pháp chuẩn): /de.kwa.fe/.

Chia động từ décoiffer ở thì hiện tại thế nào?

je décoiffe, tu décoiffes, il/elle décoiffe, nous décoiffons, vous décoiffez, ils/elles décoiffent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.