amerrissage
danh từ giống đực (m)
/a.mɛ.ʁi.saʒ/ giọng máy của trình duyệt
amerrissage nghĩa là sự đỗ xuống biển.
Nghĩa của amerrissage
Danh từ · giống đực
- Sự đỗ xuống biển (thủy phi cơ).
Dạng từ của amerrissage
Đi với mạo từ: un amerrissage · l'amerrissage
| Số nhiều | amerrissages |
Họ từ của amerrissage
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ splashdown (landing into water); ditching (crash-landing into water)
Câu hỏi thường gặp
amerrissage nghĩa là gì?
amerrissage (danh từ) nghĩa là sự đỗ xuống biển.
amerrissage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amerrissage (giọng Pháp chuẩn): /a.mɛ.ʁi.saʒ/.
amerrissage là giống đực hay giống cái?
amerrissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).