TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déchiffrer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.ʃi.fʁe/ giọng máy của trình duyệt

déchiffrer nghĩa là đọc, giải mã, đoán nổi, hiểu nổi.

Nghĩa của déchiffrer

Ngoại động từ

  1. Đọc (bản viết bằng mật mã...), giải mã; đọc hiểu, đọc nổi (chữ viết lạ, chữ viết không rõ).
  2. Đoán nổi, hiểu nổi (một câu đó...).

Chia động từ déchiffrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déchiffréHiện tại phân từ: déchiffrant

Hiện tại présent

  • je déchiffre
  • tu déchiffres
  • il/elle déchiffre
  • nous déchiffrons
  • vous déchiffrez
  • ils/elles déchiffrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déchiffré
  • tu as déchiffré
  • il/elle a déchiffré
  • nous avons déchiffré
  • vous avez déchiffré
  • ils/elles ont déchiffré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déchiffrais
  • tu déchiffrais
  • il/elle déchiffrait
  • nous déchiffrions
  • vous déchiffriez
  • ils/elles déchiffraient

Tương lai đơn futur simple

  • je déchiffrerai
  • tu déchiffreras
  • il/elle déchiffrera
  • nous déchiffrerons
  • vous déchiffrerez
  • ils/elles déchiffreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déchiffrerais
  • tu déchiffrerais
  • il/elle déchiffrerait
  • nous déchiffrerions
  • vous déchiffreriez
  • ils/elles déchiffreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déchiffre
  • que tu déchiffres
  • qu'il/elle déchiffre
  • que nous déchiffrions
  • que vous déchiffriez
  • qu'ils/elles déchiffrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déchiffrai
  • tu déchiffras
  • il/elle déchiffra
  • nous déchiffrâmes
  • vous déchiffrâtes
  • ils/elles déchiffrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déchiffre (tu)
  • déchiffrons (nous)
  • déchiffrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déchiffrer

Trái nghĩa

Họ từ của déchiffrer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to decipher (all meanings); to sightread (or sight read)

Câu hỏi thường gặp

déchiffrer nghĩa là gì?

déchiffrer (ngoại động từ) nghĩa là đọc, giải mã, đoán nổi, hiểu nổi.

déchiffrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déchiffrer (giọng Pháp chuẩn): /de.ʃi.fʁe/.

Chia động từ déchiffrer ở thì hiện tại thế nào?

je déchiffre, tu déchiffres, il/elle déchiffre, nous déchiffrons, vous déchiffrez, ils/elles déchiffrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.