TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chiffrer

/ʃi.fʁe/ giọng máy của trình duyệt

chiffrer nghĩa là tính số, đánh số.

Nghĩa của chiffrer

Ngoại động từ

  1. Tính số.
    • Chiffrer ses dépensestính số chi tiêu
  2. Đánh số.
    • Chiffrer les pages d'un cahierđánh số trang quyển vở
  3. Chuyển thành mật mã (một bức điện...).
  4. Ghi dấu tên vào.

Nội động từ

  1. Lên tới một con số đáng kể.
    • Ces réparations commencent à chiffrernhững sửa chữa ấy đã bắt đầu thành một con số đáng kể

Chia động từ chiffrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chiffréHiện tại phân từ: chiffrant

Hiện tại présent

  • je chiffre
  • tu chiffres
  • il/elle chiffre
  • nous chiffrons
  • vous chiffrez
  • ils/elles chiffrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chiffré
  • tu as chiffré
  • il/elle a chiffré
  • nous avons chiffré
  • vous avez chiffré
  • ils/elles ont chiffré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chiffrais
  • tu chiffrais
  • il/elle chiffrait
  • nous chiffrions
  • vous chiffriez
  • ils/elles chiffraient

Tương lai đơn futur simple

  • je chiffrerai
  • tu chiffreras
  • il/elle chiffrera
  • nous chiffrerons
  • vous chiffrerez
  • ils/elles chiffreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chiffrerais
  • tu chiffrerais
  • il/elle chiffrerait
  • nous chiffrerions
  • vous chiffreriez
  • ils/elles chiffreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chiffre
  • que tu chiffres
  • qu'il/elle chiffre
  • que nous chiffrions
  • que vous chiffriez
  • qu'ils/elles chiffrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chiffrai
  • tu chiffras
  • il/elle chiffra
  • nous chiffrâmes
  • vous chiffrâtes
  • ils/elles chiffrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chiffre (tu)
  • chiffrons (nous)
  • chiffrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiffrer

Trái nghĩa

Họ từ của chiffrer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to number (to add a number to); to add up (accumulate); to cipher, to encipher, to encrypt (add a cipher to, for protection)

Câu hỏi thường gặp

chiffrer nghĩa là gì?

chiffrer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tính số, đánh số.

chiffrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chiffrer (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.fʁe/.

Chia động từ chiffrer ở thì hiện tại thế nào?

je chiffre, tu chiffres, il/elle chiffre, nous chiffrons, vous chiffrez, ils/elles chiffrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.