TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

découper

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.ku.pe/ giọng máy của trình duyệt

découper nghĩa là chặt, cắt, làm nổi bật.

Nghĩa của découper

Ngoại động từ

  1. Chặt, cắt.
    • Découper un pouletchặt thịt gà
    • Découper des imagescắt hình (ở tờ báo...)
  2. Làm nổi bật.
    • Mont qui découpe sa crête à l'horizonngọn núi để đỉnh nổi bật ở chân đồi

Chia động từ découper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: découpéHiện tại phân từ: découpant

Hiện tại présent

  • je découpe
  • tu découpes
  • il/elle découpe
  • nous découpons
  • vous découpez
  • ils/elles découpent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai découpé
  • tu as découpé
  • il/elle a découpé
  • nous avons découpé
  • vous avez découpé
  • ils/elles ont découpé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je découpais
  • tu découpais
  • il/elle découpait
  • nous découpions
  • vous découpiez
  • ils/elles découpaient

Tương lai đơn futur simple

  • je découperai
  • tu découperas
  • il/elle découpera
  • nous découperons
  • vous découperez
  • ils/elles découperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je découperais
  • tu découperais
  • il/elle découperait
  • nous découperions
  • vous découperiez
  • ils/elles découperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je découpe
  • que tu découpes
  • qu'il/elle découpe
  • que nous découpions
  • que vous découpiez
  • qu'ils/elles découpent

Quá khứ đơn passé simple

  • je découpai
  • tu découpas
  • il/elle découpa
  • nous découpâmes
  • vous découpâtes
  • ils/elles découpèrent

Mệnh lệnh impératif

  • découpe (tu)
  • découpons (nous)
  • découpez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với découper

Trái nghĩa

Họ từ của découper

Câu ví dụ với découper

  • Pouvez-vous découper le poulet ? Bạn có thể xẻ thịt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2200548
  • Peux-tu découper le poulet ? Bạn có thể xẻ thịt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2200552

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cut up, to chop up; to cut out (to remove by cutting); to zone, to divide up (into areas); to cast shadow (against a background), to silhouette

Câu hỏi thường gặp

découper nghĩa là gì?

découper (ngoại động từ) nghĩa là chặt, cắt, làm nổi bật.

découper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của découper (giọng Pháp chuẩn): /de.ku.pe/.

Chia động từ découper ở thì hiện tại thế nào?

je découpe, tu découpes, il/elle découpe, nous découpons, vous découpez, ils/elles découpent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.