découpe
danh từ giống cái (f)
/de.kup/ giọng máy của trình duyệt
découpe nghĩa là đường đề cúp.
Nghĩa của découpe
Danh từ · giống cái
- Đường đề cúp (may).
- Lâm nghiệp Sự bỏ ngọn (cây gỗ đã đốn).
Dạng từ của découpe
Đi với mạo từ: une découpe · la découpe
| Số nhiều | découpes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với découpe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cutting out, cutting; cutout, cut-out
Câu hỏi thường gặp
découpe nghĩa là gì?
découpe (danh từ) nghĩa là đường đề cúp.
découpe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của découpe (giọng Pháp chuẩn): /de.kup/.
découpe là giống đực hay giống cái?
découpe là danh từ giống cái (dùng với une, la).