décompression
danh từ giống cái (f)
/de.kɔ̃.pʁɛ.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
décompression nghĩa là sự khử áp, sự giảm áp.
Nghĩa của décompression
Danh từ · giống cái
- Sự khử áp, sự giảm áp.
Dạng từ của décompression
Đi với mạo từ: une décompression · la décompression
| Số nhiều | décompressions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décompression
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decompression
Câu hỏi thường gặp
décompression nghĩa là gì?
décompression (danh từ) nghĩa là sự khử áp, sự giảm áp.
décompression phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décompression (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ̃.pʁɛ.sjɔ̃/.
décompression là giống đực hay giống cái?
décompression là danh từ giống cái (dùng với une, la).