compression
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.pʁɛ.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
compression nghĩa là sự nén, sự ép, sự giảm.
Nghĩa của compression
Danh từ · giống cái
- Sự nén, sự ép; sức nén.
- Sự giảm.
- Compression du personnelsự giảm người làm
- Sự cưỡng bức.
Dạng từ của compression
Đi với mạo từ: une compression · la compression
| Số nhiều | compressions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compression
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ compression (act, instance of compressing); compression (cycle of an internal combustion engine)
Câu hỏi thường gặp
compression nghĩa là gì?
compression (danh từ) nghĩa là sự nén, sự ép, sự giảm.
compression phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compression (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.pʁɛ.sjɔ̃/.
compression là giống đực hay giống cái?
compression là danh từ giống cái (dùng với une, la).