TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décintrage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

décintrage nghĩa là Sự bỏ ván khuôn vòm.

Nghĩa của décintrage

Danh từ · giống đực

  1. Kiến trúc Sự bỏ ván khuôn vòm.

Dạng từ của décintrage

Đi với mạo từ: un décintrage · le décintrage

Câu hỏi thường gặp

décintrage nghĩa là gì?

décintrage (danh từ) nghĩa là Sự bỏ ván khuôn vòm.

décintrage là giống đực hay giống cái?

décintrage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.